|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Sự miêu tả: | Độ cứng đặc biệt Vòng bi đồng thau có độ bền kéo cao | Vật liệu: | CuZn25Al6Fe3Mn3(Đặc biệt) |
|---|---|---|---|
| Bôi trơn: | Dầu mỡ bôi trơn | Tiêu chuẩn: | DIN 1850 / ISO 4379 |
| Ứng dụng: | Xây Dựng, Máy Móc, Máy Phun | Sự khao khát: | Vòng bi trụ bằng đồng, ống lót cổ áo bằng đồng, vòng đệm lực đẩy bằng đồng |
| độ cứng: | > HB230 | ||
| Làm nổi bật: | CuZn25Al6Fe3Mn3 Ống lót bằng đồng rắn,Dầu ống lót bằng đồng đặc được bôi trơn pvb,Dầu bôi trơn bằng đồng Bạc lót bằng đồng iso |
||
JDB-1U Vòng bi đồng thau đặc biệt P10S chịu lực cao
Vòng bi đồng đặc biệt chịu lực cao JDB-1U P10S được làm bằng đồng thau chịu lực cao với loại trơn hoặc có rãnh dầu. Loại ống lót này còn được gọi là vòng bi ống lót bằng đồng thau, vòng bi đồng đặc C86300, vòng bi đồng đặc tiện CNC, vòng bi trượt bằng đồng đúc SAE430B, v.v.
Vật liệu
CuZn25AI5Mn4Fe3 (Chịu lực cao)
| Thành phần hóa học của vật liệu | ||||||||
| % | Cu% | Pb% | Sn% | Zn% | Fe% | Ni% | Al% | Mn% |
| Tối thiểu | 60.00 | 0.00 | 0.00 | 22.00 | 2.00 | 0.00 | 5.00 | 2.50 |
| Tối đa | 66.00 | 0.20 | 0.20 | 28.00 | 4.00 | 1.00 | 7.50 | 5.00 |
Các loại rãnh dầu
![]()
Đặc điểm
● Vòng bi đồng đúc gia công mang đến các giải pháp vòng bi thuận lợi về mặt kỹ thuật và kinh tế.
● Khả năng chịu tải cao, trọng lượng nhẹ và khả năng chống ăn mòn tốt.
● Dung sai chặt chẽ hơn nhiều so với ống lót đồng bọc.
● Có thể chọn tất cả các loại rãnh dầu, bôi trơn bằng dầu được đổ đầy trong các rãnh dầu.
Tính khả dụng
Ứng dụng
Vòng bi đồng đặc JDB-1U P10S được sử dụng rộng rãi trong điều kiện tải nặng, chẳng hạn như khớp của gầu, hộp số lớn, v.v.
Dữ liệu kỹ thuật
| Vật liệu | CuZn25AI5Mn4Fe3 (Chịu lực cao) |
| Mật độ | 7.80 |
| Độ cứng HB | ≥250 |
| Độ bền kéo MPa | ≥800 |
| Độ bền chảy MPa | ≥450 |
| Độ giãn dài % | ≥800 |
| Hệ số giãn nở nhiệt | 1.9x10*%/°C |
| Nhiệt độ hoạt động tối đa | -40~+300°C |
| Tải trọng tối đa MPa | 75 |
| Tốc độ tối đa m/s (Khô) | 0.1 |
| Tốc độ tối đa m/s (Bôi trơn) | 0.25 |
| PV tối đa (N/mm² *m/s) (Khô) | 1.65 |
| PV tối đa (N/mm² *m/s) (Bôi trơn) | 3.25 |
Đề xuất lắp đặt
Vỏ – Ø: Vát lắp, tối thiểu 1,5 mm x 15-45°
Trục: Vát lắp, 5 mm x 15°, các cạnh bo tròn
Trục gá ép: Nên sử dụng trục gá ép phù hợp. Có thể cần bôi trơn bề mặt ngoài bằng mỡ khi lắp đặt.
Tại sao chọn CHÚNG TÔI
![]()
Hơn 15 năm kinh nghiệm Thiết bị kiểm tra QC tiên tiến
Diện tích nhà máy hơn 20000 mét vuông Đội ngũ kiểm tra QC chuyên nghiệp
![]()
Đội ngũ sản xuất chuyên nghiệp, chất lượng cao Đội ngũ bán hàng tập trung vào khách hàng
Sản xuất hàng loạt tự động, hiệu quả cao Dịch vụ khách hàng hoàn hảo
Người liên hệ: Catherine Hu
Tel: 86-13867374571
Fax: 86-573-84027072