| Sự miêu tả: | Vòng bi không dầu bằng đồng thau có độ bền kéo cao | Vật liệu: | CuZn25Al6Fe3Mn3+Than chì |
|---|---|---|---|
| Bôi trơn: | bôi trơn bằng than chì, không cần bảo dưỡng | Tính năng: | Tải trọng cao, tốc độ thấp, |
| Ứng dụng: | Công nghiệp hàng hải, thiết bị cảng | Sự khao khát: | Vòng bi Oiles hình trụ, vòng bi than chì bằng đồng có bích |
| Làm nổi bật: | Ống lót bằng đồng than chì PTFE Độ bền cao,Vòng bi bằng đồng than chì Không dầu,Vòng bi tự bôi trơn không dầu |
||
Parameter
Giá trị
Vật liệu
CuZn25Al6Fe3Mn3
Mật độ
8
HB Độ cứng
≥ 210
Sức kéo MPa
≥ 750
Sức mạnh năng suất MPa
≥ 450
Chiều dài %
≥12
Tỷ lệ mở rộng nhiệt
1.9x10*%/°C
Hoạt động Temp.
-40~+300°C
Max. tải MPa
50
Tốc độ tối đa m/s (khô)
0.5
Tốc độ tối đa m/s (được bôi trơn)
1
PV tối đa (N/mm2 *m/s) (khô)
1.65
PV tối đa (N/mm2 *m/s) (được bôi trơn)
3.25
Tên phổ biến
Mã quốc tế
Tiêu chuẩn
Trung Quốc Đức Nhật Bản Châu Âu Anh Ý Mỹ
GB1176-87 DIN JIS BS 1400 JM ASTM UNS
Đồng Mangan
ZCuZn25Al5Mn4Fe3 CAC304/HBsC4 HTB2 JM-18 C86300 SAE430B
Nickel-Aluminum đồng
CuAl10Ni5Fe5 G-CuAl10Ni AlBC3 CB333G AB2 JM7-15 C95500
Đồng chì / kim loại súng
ZCuSn5Pb5Zn5 CCuSn5ZnPb BC6 /BC6C CC491K / CB491K LG2 JM1-15 C83600
Đồng chì / kim loại súng
ZCuSn7Zn4Pb7 G-CuSn7ZnPb,RG-7 CC493K LG2 JM-1 C93200
Tin Bronze
ZCuSn12 G-CuSn12 CAC503B CC483K /CB483K PB2 JM3-15 C90800
Đồng bằng thiếc có chì cao
ZCuSn10Pb10 C CuSn10Pb10-C CC495K / CB495K LB2 JM-15 C93700 / SAE64
Đồng bằng thiếc có chì cao
CuSn7Pb15. CuSn7Pb15-C. CC496K. AB2 JM-4 C93800.
Người liên hệ: Catherine Hu
Tel: 86-13867374571
Fax: 86-573-84027072